chắt bóp

- đgt. Dành dụm, tằn tiện từng ít một: Thêm vào món tiền chắt bóp được (Ng-hồng).


nđg. Bòn mót để dành dụm từng ít một. Chắt bóp trong nhiều năm mới có được.

xem thêm: hà tiện, chắt chiu, chắt bóp, tiết kiệm, tằn tiện



chắt bóp

chắt bóp
  • To stint oneself in
    • phải chắt bóp trong bao nhiêu năm mới có được món tiền ấy: that sum of money was the result of many years stinting himself in everything
    • chắt bóp từng đồng: to stint oneself in money and save every penny